現金不足 [Hiện Kim Bất Túc]
げんきんぶそく
Danh từ chung
thiếu tiền mặt
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はいつも現金が不足している。
Anh ấy lúc nào cũng thiếu tiền mặt.