現象学 [Hiện Tượng Học]

げんしょうがく

Danh từ chung

Lĩnh vực: Triết học

hiện tượng học

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

タイムトラベルは、実在じつざいする現象げんしょうかは解明かいめいされていないが、理論りろん物理ぶつりがくなどにおいて実現じつげん可能かのうせいしめされることがある。
Du hành thời gian chưa được chứng minh là hiện tượng có thật, nhưng có khả năng thực hiện được theo lý thuyết vật lý.