現行法 [Hiện Hành Pháp]

げんこうほう

Danh từ chung

luật hiện hành

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

くるま事故じこかんする現行げんこうほう手直てなおしが必要ひつようである。
Luật hiện hành về tai nạn xe cần được sửa đổi.
現行げんこうほう人種じんしゅ多様たようせい考慮こうりょれていない。
Luật hiện hành không tính đến sự đa dạng chủng tộc.