現状維持 [Hiện Trạng Duy Trì]
げんじょういじ
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)
duy trì hiện trạng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは現状維持を望んでいる。
Tom mong muốn giữ nguyên tình trạng hiện tại.
ひとりになるのもいやで、とりあえず現状維持状態です。
Tôi không muốn ở một mình, nên tạm thời giữ nguyên tình trạng hiện tại.