現状打破 [Hiện Trạng Đả Phá]
げんじょうだは
Danh từ chung
⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)
phá bỏ hiện trạng
JP: 地球側の圧政に苦しむコロニーの人々の中で、テロによる現状打破を目論む勢力が誕生。
VI: Trong số những người dân thuộc các thuộc địa đang chịu đựng sự áp bức từ Trái Đất, đã xuất hiện những lực lượng nhằm phá vỡ tình hình hiện tại thông qua khủng bố.