現業 [Hiện Nghiệp]
げんぎょう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 26000
Độ phổ biến từ: Top 26000
Danh từ chung
công việc tại chỗ; hoạt động tại công trường