現実問題 [Hiện Thực Vấn Đề]

げんじつもんだい

Danh từ chung

vấn đề thực tế; vấn đề thực tiễn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

現実げんじつ問題もんだいよりも、たくみな言葉ことばでの発言はつげんほう関心かんしんがおかれていました。
Người ta quan tâm nhiều hơn đến lời nói khéo léo hơn là vấn đề thực tế.
だい3の問題もんだいてんは、エメットが自分じぶん理論りろんとデザインの現実げんじつ融合ゆうごうはかったということである。
Vấn đề thứ ba là Emmet đã cố gắng kết hợp lý thuyết và thiết kế của mình với thực tế.