現存 [Hiện Tồn]

げんぞん
げんそん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

tồn tại; sống; hiện có

JP: かれ現存げんそんする最高さいこう芸術げいじゅつである。

VI: Anh ấy là nghệ sĩ vĩ đại nhất còn tồn tại hiện nay.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

これが現存げんそんする最大さいだい建物たてものです。
Đây là tòa nhà lớn nhất hiện còn tồn tại.
それは現存げんそんする最古さいこ木造もくぞう建築けんちくである。
Đó là công trình gỗ cổ xưa nhất còn tồn tại.
今日きょうぞう現存げんそんするもっともおおきい陸生りくせい動物どうぶつである。
Hôm nay, voi là động vật có vú lớn nhất còn tồn tại trên cạn.
レオナルド・ダ・ヴィンチの美術びじゅつ素描そびょうやく900てん現存げんそんしています。
Có khoảng 900 bức phác thảo nghệ thuật của Leonardo da Vinci còn tồn tại đến ngày nay.
おそらく長期ちょうきにわたって首都しゅとおそった自然しぜん災害さいがいのため、この時代じだいかんする現存げんそんする記録きろくはことに希少きしょうである。
Có lẽ do thiên tai kéo dài tấn công thủ đô, nên tài liệu về thời kỳ này rất hiếm.