現場を押さえる [Hiện Trường Áp]
現場をおさえる [Hiện Trường]
げんばをおさえる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
bắt quả tang
JP: 2人の警官は夜盗を逮捕した。2人は夜盗がミラー夫人宅にしのび込もうとした現場を押さえたのだ。
VI: Hai cảnh sát đã bắt giữ tên trộm đêm khi chúng đang cố gắng đột nhập vào nhà bà Miller.
🔗 現場・げんば
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
窃盗の現場を押さえられた。
Bị bắt quả tang tại hiện trường trộm cắp.