現地人 [Hiện Địa Nhân]

げんちじん

Danh từ chung

người bản địa; người địa phương

JP: 開拓かいたくしゃたち現地げんちじんたちから毛皮けがわ物々交換ぶつぶつこうかんれた。

VI: Những người khai hoang đã đổi lấy lông thú từ người bản địa thông qua trao đổi hàng hóa.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらは現地げんちじん同化どうかしなかった。
Họ không hòa nhập với người bản địa.
現地げんちじんかんばつつづきでくるしんでいた。
Người dân địa phương đã phải chịu đựng hạn hán kéo dài.
かれ現地げんちじん歓迎かんげいされた。
Anh ấy được người dân địa phương chào đón nồng nhiệt.
探検たんけん現地げんちじんたちと物々交換ぶつぶつこうかんをして食料しょくりょうれた。
Nhà thám hiểm đã trao đổi hàng hóa với người dân địa phương để lấy thực phẩm.