現在時制 [Hiện Tại Thời Chế]
げんざいじせい
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
Lĩnh vực: Ngữ pháp
thì hiện tại
JP: このような場合は“現在時制”を使います。
VI: Trong trường hợp này, bạn nên sử dụng "thì hiện tại".
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この文の時制は現在です。
Thì của câu này là hiện tại.
この文は現在時制です。
Câu này ở thì hiện tại.
この文の時制は現在形です。
Thì của câu này là hiện tại.
真理は通例現在時制で表現される。
Sự thật thường được biểu đạt ở thì hiện tại.
時の副詞節(ここではwhen)は、未来のことがらを現在時制で表します。
Trạng từ chỉ thời gian (ở đây là "when") dùng thì hiện tại để diễn đạt về tương lai.