現在完了形 [Hiện Tại Hoàn Liễu Hình]

げんざいかんりょうけい

Danh từ chung

Lĩnh vực: Ngữ pháp

thì hiện tại hoàn thành

JP: このぶん現在げんざい完了かんりょうがたです。haveは動詞どうしではなく、助動詞じょどうし

VI: Câu này ở thì hiện tại hoàn thành. "have" ở đây không phải là động từ chính mà là trợ động từ.