現代語 [Hiện Đại Ngữ]

げんだいご

Danh từ chung

ngôn ngữ hiện đại; ngôn ngữ đương đại

Danh từ chung

tiếng Nhật hiện đại

tiếng Nhật từ thời Minh Trị hoặc sau Thế chiến II

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ネイティブが所有しょゆうしているぶんだからといって、かならずしも現代げんだい日常にちじょうとして自然しぜんというわけではない。
Chỉ vì một câu văn do người bản xứ sử dụng không có nghĩa là nó tự nhiên trong ngôn ngữ hàng ngày hiện đại.