現代社会 [Hiện Đại Xã Hội]
げんだいしゃかい
Danh từ chung
xã hội hiện đại
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
薬物は現代社会の癌だ。
Ma túy là khối u của xã hội hiện đại.
麻薬中毒は現代社会の癌だ。
Nghiện ma túy là khối u của xã hội hiện đại.
運動不足は現代社会の悩みの種です。
Thiếu vận động là một vấn đề của xã hội hiện đại.
現代社会はありとあらゆる情報があふれている。
Xã hội hiện đại ngập tràn thông tin.
現代社会での大学の役割は何ですか。
Vai trò của đại học trong xã hội hiện đại là gì?
石油製品は現代社会には欠かすことができない。
Sản phẩm dầu mỏ là không thể thiếu trong xã hội hiện đại.
現代の社会問題はますます複雑化する傾向がある。
Các vấn đề xã hội hiện đại có xu hướng ngày càng phức tạp hơn.
全ては現代社会の女性の地位を変えることに関心を示すものばかりである。
Tất cả đều thể hiện sự quan tâm đến việc thay đổi vị trí của phụ nữ trong xã hội hiện đại.
今日は、現代社会におけるスポーツの重要性についてお話しします。
Hôm nay, tôi sẽ nói về tầm quan trọng của thể thao trong xã hội hiện đại.
今日、私は現代社会におけるスポーツの重要性に関して話すつもりです。
Hôm nay, tôi định nói về tầm quan trọng của thể thao trong xã hội hiện đại.