王権 [Vương Quyền]

おうけん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 43000

Danh từ chung

quyền lực hoàng gia

JP: 何故なぜイギリスだけが王権おうけんよわめることに成功せいこうしたのか。

VI: Tại sao chỉ có Anh là nước thành công trong việc hạn chế quyền lực của vua?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

しん憲法けんぽうには、王権おうけんよわめる意図いとめられていました。
Hiến pháp mới có ý định làm suy yếu quyền lực của vua.