玉の汗 [Ngọc Hãn]
たまのあせ
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
giọt mồ hôi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女の額は玉の汗だった。
Trán cô ấy đầy mồ hôi nhỏ.
彼の額に玉のような汗が出ていた。
Trán anh ấy lấm tấm mồ hôi như những hạt ngọc.
彼の額には玉のような汗が浮かんでいた。
Trán anh ấy lấm tấm mồ hôi như những hạt ngọc.
彼は裸の背中と腕に玉のような汗をかいていた。
Anh ấy đã đổ mồ hôi như hạt ngọc trên lưng và cánh tay trần.