猫耳 [Miêu Nhĩ]

ねこみみ
ネコミミ

Danh từ chung

tai mèo

Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana  ⚠️Tiếng lóng manga

nekomimi; nhân vật có tai mèo; cô gái mèo; chàng trai mèo

Danh từ chung

tai có ráy tai mềm có mùi nhẹ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ねこみみキャラ可愛かわいい!
Nhân vật mèo tai đáng yêu quá!
ねこみみふたつある。
Con mèo có hai cái tai.
ねこにはみみふたつあります。
Mèo có hai cái tai.
ねこは、みみふたつある。
Mèo có hai tai.
かれねこみみ少女しょうじょにご執心しゅうしんだ。
Anh ấy đang mê mẩn cô gái có tai mèo.
ねこみみむすめだまいちゃった。
Cô gái mèo đã nôn ra một cục lông.
ねこみみけたからって、ケモナーってわけじゃないよ。
Chỉ vì đeo tai mèo không có nghĩa là tôi là người thích hóa trang thành thú.
あるわたしねこあそんでいる最中さいちゅうに、とうとうそのみみんでしまったのである。
Một ngày nọ, trong khi đang chơi với con mèo, cuối cùng tôi đã cắn vào tai nó.