猫嫌い [Miêu Hiềm]
ねこぎらい
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
người ghét mèo; không thích mèo
JP: 私の妻はひどく猫嫌いです。
VI: Vợ tôi ghét mèo vô cùng.
🔗 猫好き
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
猫が嫌い。
Ghét mèo.
猫は水が嫌いです。
Mèo ghét nước.
ふつう、猫は犬が嫌いだ。
Thông thường, mèo không thích chó.
トムの猫なんか、大っ嫌いよ。
Tôi ghét con mèo của Tom.
という訳で、トムは猫が嫌いなんだよ。
Vì thế nên Tom ghét mèo.
そう言うわけで私は猫が嫌いなんです。
Vì lý do đó, tôi ghét mèo.