猫の額 [Miêu Ngạch]

ねこのひたい

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

⚠️Thành ngữ

diện tích nhỏ; bề mặt nhỏ

trán mèo

JP: うちのにわねこがくほどのせまさなんですよ。

VI: Khu vườn nhà tôi chật như mặt mèo.