猫の目 [Miêu Mục]
ねこのめ
Cụm từ, thành ngữ
thay đổi thất thường
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
猫は暗がりでも目が見える。
Mèo có thể nhìn thấy trong tối tăm.
女の心は猫の目。
Lòng phụ nữ thay đổi như mắt mèo.
猫は暗いところでも目が見える。
Mèo có thể nhìn thấy cả trong chỗ tối.
妻はひとつ目の猫を見て震え上がった。
Vợ tôi đã hoảng sợ khi nhìn thấy con mèo một mắt.
彼女の目を見ると猫を連想します。
Khi nhìn vào mắt cô ấy, tôi liên tưởng đến mèo.
猫は暗闇で目が見えると気がついた。
Mèo nhận ra rằng chúng có thể nhìn thấy trong bóng tối.
目が覚めたら、足元に猫が寝ていた。
Khi tỉnh dậy, tôi thấy một con mèo đang ngủ bên chân mình.
猫の目は非常に光を感じやすい。
Mắt mèo rất nhạy cảm với ánh sáng.
猫は暗闇でも目が見える能力を持っている。
Mèo có khả năng nhìn thấy trong bóng tối.
猫の目はなぜ暗闇で輝くのですか。
Tại sao mắt mèo lại sáng trong bóng tối?