猫の手も借りたい [Miêu Thủ Tá]

ねこのてもかりたい

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

⚠️Thành ngữ

rất bận rộn; thiếu người

muốn cả sự giúp đỡ của mèo

JP: わたしたちいそがしくてねこりたいくらいだ。

VI: Chúng tôi bận rộn đến mức cần đến cả bàn tay của mèo.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ねこりたいくらいだ。
Tôi bận đến mức muốn nhờ cả mèo.
ねこりたい。
Đến mèo cũng muốn mượn tay.
ねこりたいほどいそがしい。
Bận rộn đến mức muốn mượn cả tay mèo.
ねこりたいくらいいそがしいんだよ。
Tôi bận rộn đến mức muốn mượn cả tay mèo.
年末ねんまつねこりたいほどいそがしくなる。
Cuối năm bận rộn đến mức muốn mượn cả bàn tay của mèo.