猛然 [Mãnh Nhiên]

もうぜん

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Tính từ “taru”

mãnh liệt

JP: いぬ侵入しんにゅうしゃ猛然もうぜんえかかった。

VI: Chó đã dữ dội sủa vào kẻ xâm nhập.