猛暑日 [Mãnh Thử Nhật]

もうしょび

Danh từ chung

ngày cực nóng

🔗 夏日; 真夏日

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

猛暑もうしょとうげえたようだが、にちちゅうはまだまだあつい。
Có vẻ như đã qua đỉnh điểm của đợt nắng nóng, nhưng ban ngày vẫn còn rất nóng.
猛暑もうしょとなった今日きょう公園こうえんでは水遊みずあそびをするどもや木陰こかげすずひと姿すがたがみられました。
Hôm nay là một ngày nắng nóng, tại công viên có thể thấy trẻ em chơi nước và người lớn tìm mát dưới bóng cây.