猛勉強 [Mãnh Miễn 強]

もうべんきょう

Danh từ chung

học rất chăm chỉ

JP: ジムは期末きまつ試験しけんのためもう勉強べんきょうをしている。

VI: Jim đang học hành chăm chỉ cho kỳ thi cuối kỳ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしもう勉強べんきょうした。
Tôi đã học hành chăm chỉ.
由美ゆみは、英語えいごもう勉強べんきょうちゅうです。
Yumi đang học tiếng Anh rất chăm chỉ.
裕美ひろみさんは、英語えいごもう勉強べんきょうしてます。
Yumi đang học tiếng Anh rất chăm chỉ.
かれ医者いしゃになるためにもう勉強べんきょうした。
Anh ấy đã học hành chăm chỉ để trở thành bác sĩ.
もう勉強べんきょうも、受験じゅけんかったから、それだけの値打ねうちがあった。
Mọi nỗ lực học tập gian khổ cũng đáng giá vì đã đỗ kỳ thi.
かれらは先生せんせいもう勉強べんきょうさせられているところだ。
Họ đang bị giáo viên bắt học hành chăm chỉ.
その学生がくせいもう勉強べんきょうしたので、急激きゅうげき進歩しんぽしつつある。
Sinh viên đó đã học rất chăm chỉ nên đang tiến bộ nhanh chóng.