猛スピード [Mãnh]
もうスピード
Danh từ chung
tốc độ cao; tốc độ nhanh nguy hiểm
JP: 車が猛スピードで通り過ぎていった。
VI: Chiếc xe đã phóng qua với tốc độ cao.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
そんな猛スピードで運転しては危険だ。
Lái xe với tốc độ cao như vậy là nguy hiểm.
ジムは猛スピードで運転したが、それは無謀だった。
Jim đã lái xe với tốc độ cao, điều đó thật liều lĩnh.