狭額 [Hiệp Ngạch]

きょうがく

Danh từ chung

viền hẹp (màn hình)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

うちのにわねこがくほどのせまさなんですよ。
Khu vườn nhà tôi chật như mặt mèo.