狭庭 [Hiệp Đình]

さにわ

Danh từ chung

⚠️Từ văn chương

vườn (của riêng mình)

vườn hẹp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしいえにはせまにわしかない。
Nhà tôi chỉ có một khu vườn nhỏ.
まえにはせまにわがあります。
Trước nhà tôi có một khu vườn nhỏ.
うちのにわねこがくほどのせまさなんですよ。
Khu vườn nhà tôi chật như mặt mèo.