独自開発 [Độc Tự Khai Phát]
どくじかいはつ
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
phát triển độc lập; độc quyền
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この新製品は、独自に開発した技術で他社製品よりも安い価格で販売することを可能にしました。
Sản phẩm mới này, nhờ vào công nghệ phát triển độc quyền mà có thể bán với giá rẻ hơn so với sản phẩm của các công ty khác.