独立国 [Độc Lập Quốc]

どくりつこく
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 5000

Danh từ chung

quốc gia độc lập

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

くにから完全かんぜん独立どくりつして存在そんざいできるくになどない。
Không có quốc gia nào có thể tồn tại hoàn toàn độc lập với các quốc gia khác.
その植民しょくみん独立どくりつ宣言せんげんし、共和きょうわこくとなった。
Thuộc địa đó đã tuyên bố độc lập và trở thành một nước cộng hòa.
イスラムけい共和きょうわこく独立どくりつ国家こっか共同きょうどうたい参加さんかしない場合ばあい、それらの国々くにぐに独自どくじ勢力せいりょく形成けいせいし、一触即発いっしょくそくはつ民族みんぞくてき宗教しゅうきょうてき亀裂きれつしょうじかねない、とソれん西側にしがわ消息筋しょうそくすじ警告けいこくしています。
Nếu các quốc gia Hồi giáo không tham gia vào Cộng đồng các Quốc gia Độc lập, các nước này có thể hình thành một lực lượng riêng và gây ra những rạn nứt dân tộc và tôn giáo dễ bùng phát, theo cảnh báo từ các nguồn tin của Liên Xô và phương Tây.
さらに、個人こじんぞくするくにまた地域ちいき独立どくりつこくであると、信託しんたく統治とうち地域ちいきであると、自治じち地域ちいきであると、またのなんらかの主権しゅけん制限せいげんしたにあるとをわず、そのくにまた地域ちいき政治せいじじょう管轄かんかつじょうまた国際こくさいじょう地位ちいもとづくいかなる差別さべつもしてはならない。
Ngoài ra, không được phân biệt đối xử dựa trên tình trạng chính trị, quản lý hoặc tình trạng quốc tế của quốc gia hoặc khu vực mà cá nhân đó thuộc về, bất kể là quốc gia độc lập, lãnh thổ được ủy thác, lãnh thổ không tự trị, hoặc bất kỳ tình trạng chủ quyền hạn chế nào khác.

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 独立国
  • Cách đọc: どくりつこく
  • Từ loại: Danh từ
  • Ý chỉ: quốc gia độc lập, có chủ quyền, tự quyết về đối nội và đối ngoại
  • Dùng trong sử học, luật quốc tế, quan hệ quốc tế

2. Ý nghĩa chính

独立国 là nước có chủ quyền, không phụ thuộc vào quốc gia khác trong việc tự quản và thiết lập quan hệ quốc tế. Thường gắn với 主権国家 trong luật quốc tế hiện đại.

3. Phân biệt (nếu có từ gốc hoặc biến thể)

  • 主権国家: nhấn mạnh khái niệm pháp lý “chủ quyền”; gần nghĩa với 独立国 nhưng sắc thái học thuật hơn.
  • 自治領: vùng tự trị dưới quyền một nước khác; chưa phải 独立国.
  • 衛星国: nước chịu ảnh hưởng mạnh của nước khác; mức độ độc lập thực tế hạn chế.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Dùng trong mô tả địa chính trị: 新たな独立国が誕生する (ra đời quốc gia độc lập mới).
  • Trong lịch sử: 独立国として承認される (được công nhận là quốc gia độc lập).
  • Trong pháp lý: 独立国の権利と義務 (quyền và nghĩa vụ của quốc gia độc lập).

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
主権国家 Đồng nghĩa gần Quốc gia có chủ quyền Sắc thái pháp lý mạnh
独立 Gốc/khái niệm Độc lập Danh từ/động danh từ trừu tượng
自治領 Đối lập theo trạng thái Lãnh thổ tự trị Không phải quốc gia độc lập hoàn toàn
植民地 Đối nghĩa Thuộc địa Phụ thuộc quốc gia mẫu quốc
従属国 Đối nghĩa Nước phụ thuộc Thiếu tự chủ trong quyết sách

6. Bộ phận & cấu tạo từ (nếu có Kanji)

  • 独: đơn độc, riêng; 立: đứng, tự đứng → 独立: tự mình đứng vững, độc lập.
  • 国: quốc gia, đất nước.
  • Cấu tạo: 独立(độc lập)+ 国(quốc)→ quốc gia độc lập.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Để một thực thể được nhìn nhận là 独立国, ngoài yếu tố pháp lý (công nhận quốc tế), còn cần năng lực quản trị và kiểm soát lãnh thổ. Trong tin tức, sự khác biệt giữa “độc lập trên danh nghĩa” và “độc lập thực chất” là điểm nên để ý.

8. Câu ví dụ

  • 新たな独立国が国際社会に誕生した。
    Một quốc gia độc lập mới đã ra đời trong cộng đồng quốc tế.
  • 彼の夢は小国を独立国として確立することだ。
    Giấc mơ của anh là xây dựng quốc gia nhỏ thành một quốc gia độc lập vững mạnh.
  • 多くの国がその地域を独立国として承認した。
    Nhiều nước đã công nhận khu vực đó là quốc gia độc lập.
  • 独立国の主権は尊重されるべきだ。
    Chủ quyền của quốc gia độc lập cần được tôn trọng.
  • 歴史上、一時的に独立国となった例もある。
    Trong lịch sử cũng có trường hợp tạm thời trở thành quốc gia độc lập.
  • 彼らは独立国としての地位を国連で求めている。
    Họ đang tìm kiếm địa vị quốc gia độc lập tại Liên Hợp Quốc.
  • 独立国であっても相互依存は避けられない。
    Dù là quốc gia độc lập cũng không thể tránh khỏi phụ thuộc lẫn nhau.
  • 条約は独立国同士の合意に基づく。
    Hiệp ước dựa trên thỏa thuận giữa các quốc gia độc lập.
  • その地域は長く独立国を目指してきた。
    Khu vực đó từ lâu đã hướng tới trở thành quốc gia độc lập.
  • 実効支配は独立国の条件の一つだ。
    Kiểm soát thực tế là một trong các điều kiện của quốc gia độc lập.
💡 Giải thích chi tiết về từ 独立国 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?