独眼 [Độc Nhãn]
どくがん
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
một mắt
JP: 彼女は独眼の猫を見て震え上がった。
VI: Cô ấy đã run lên khi nhìn thấy con mèo một mắt.