独学 [Độc Học]
どくがく
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 25000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 25000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
tự học
JP: 父の死後彼は独学しなければならなかった。
VI: Sau khi bố mất, anh ấy phải tự học.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は独学の人です。
Cô ấy tự học.
独学で日本語を勉強してます。
Tôi đang tự học tiếng Nhật.
彼は独学でフランス語を学んだ。
Anh ấy đã tự học tiếng Pháp.
トムは独学でフランス語をマスターした。
Tom tự học và thành thạo tiếng Pháp.
絶対音感は独学で学べるのだろうか。
Liệu có thể tự học được âm nhạc tuyệt đối không?
独学で税理士試験に合格出来るでしょうか。
Có thể tự học và đậu kỳ thi kế toán không?
独学で韓国語を勉強しています。
Tôi đang tự học tiếng Hàn.
外国語を会得するのに、独学は無理だと思います。
Tôi nghĩ tự học một ngôn ngữ nước ngoài là không thể.
独学でフランス語を習得したのは本当なんですか?
Bạn tự học tiếng Pháp một mình à?