独創力 [Độc Sáng Lực]
どくそうりょく
Danh từ chung
khả năng sáng tạo
JP: 私は、彼の独創力は、とても重要だと思った。
VI: Tôi nghĩ sáng tạo của anh ấy rất quan trọng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は独創力では誰より勝っている。
Anh ấy vượt trội hơn ai hết về sức sáng tạo.
私は彼の独創力がとても重要だと考えた。
Tôi đã nghĩ rằng sự sáng tạo của anh ấy rất quan trọng.