狩猟鳥 [Thú Liệp Điểu]

しゅりょうちょう

Danh từ chung

chim săn bắn

JP: その地域ちいきには狩猟しゅりょうとりおお生息せいそくしている。

VI: Khu vực đó có nhiều chim săn mồi sinh sống.