狩りに行く [Thú Hành]
かりにいく
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - nhóm đặc biệt iku/yuku
đi săn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は森へ狩りに行った。
Anh ấy đã đi săn trong rừng.
トムとメアリーは狩りに行ったよ。
Tom và Mary đã đi săn.
私は父と狩りに行くことを楽しみにしています。
Tôi rất mong được đi săn cùng bố.