狂気の沙汰 [Cuồng Khí Sa Thải]

狂気のさた [Cuồng Khí]

きょうきのさた

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Khẩu ngữ

hành động điên rồ; đỉnh cao của sự điên rồ

JP: かれ行為こういはまさしく狂気きょうき沙汰さただった。

VI: Hành vi của anh ấy thực sự là điên rồ.

JP: そんなことをうのは狂気きょうきのさただ。

VI: Nói những điều như thế là điên rồ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ふゆにあのやまのぼるのは狂気きょうき沙汰さただ。
Leo lên ngọn núi đó vào mùa đông là điều điên rồ.
かれがしたことは狂気きょうき沙汰さたとしかいいいようがなかった。
Hành động của anh ấy chỉ có thể mô tả là điên rồ.