狂信者 [Cuồng Tín Giả]
きょうしんしゃ
Danh từ chung
người cuồng tín; tín đồ cuồng tín
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは狂信的愛国者だ。
Tom là một người yêu nước một cách mù quáng.