[Cuồng]

きょう

Hậu tố

người đam mê (một loại)

JP: かれはまったくのゴルフきょうだ。

VI: Anh ấy hoàn toàn là một tín đồ cuồng golf.

Hậu tố

người có (một loại) bất thường về tâm thần

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ音楽おんがくきょうだ。
Anh ấy là một người cuồng âm nhạc.
かれだいのゴルフきょうだ。
Anh ấy là một người cuồng golf.
かれだい相撲すもうきょうだ。
Anh ấy là một người cuồng sumo.
かれわたしよりずっとゴルフきょうだ。
Anh ấy mê golf hơn tôi nhiều.
ハワイにはサーフきょうがいっぱいいる。
Ở Hawaii có rất nhiều người đam mê lướt sóng.
スミス夫人ふじんはテレビきょうといってもいいくらいです。
Bà Smith có thể được coi là một người nghiện xem TV.
2つのキャブレターを装備そうびしたことで、そのレーシングきょうはエンジンをすこぶる強力きょうりょくにした。
Với việc trang bị hai bộ chế hòa khí, người đam mê đua xe đã làm cho động cơ của mình mạnh mẽ đáng kể.
誇大妄想こだいもうそうきょうというのはナルシストとちがって、魅力みりょくてきというよりも力強ちからづよくありたいとねがっており、あいされるよりもおそれられる存在そんざいになりたいとかんがえている。このタイプにはおおくの狂人きょうじんと、歴史れきしてき偉人いじんのほとんどがぞくしている。
Một người mắc chứng hoang tưởng không giống như kẻ tự yêu mình, họ mong muốn mạnh mẽ hơn là quyến rũ, và muốn được sợ hãi hơn là được yêu thương. Loại người này thường là những kẻ điên rồ và hầu hết các nhân vật lịch sử vĩ đại.

Hán tự

Từ liên quan đến 狂