犯行現場 [Phạm Hành Hiện Trường]
はんこうげんば
Danh từ chung
hiện trường vụ án
JP: 刑事が犯行現場に到着した。
VI: Thám tử đã đến hiện trường vụ án.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
犯行現場に足を運んだ。
Tôi đã đến hiện trường vụ án.
犯行現場に人だかりができていた。
Đám đông đã tụ tập tại hiện trường vụ án.
彼は犯行現場にいたように思われる。
Có vẻ như anh ấy đã có mặt tại hiện trường vụ phạm tội.