犯罪率 [Phạm Tội Suất]

はんざいりつ

Danh từ chung

tỷ lệ tội phạm

JP: 犯罪はんざいりつ着実ちゃくじつ増加ぞうかしている。

VI: Tỷ lệ tội phạm đang tăng ổn định.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このまちにおける犯罪はんざい発生はっせいりつたかい。
Tỷ lệ phạm tội ở thị trấn này rất cao.
その都市とし犯罪はんざいりつたかいことは有名ゆうめいです。
Tỷ lệ tội phạm cao ở thành phố đó là điều nổi tiếng.
カナダでは犯罪はんざいりつ低下ていかしてきている。
Tỷ lệ tội phạm ở Canada đang giảm.
犯罪はんざいりつがこのくに上昇じょうしょうしてきている。
Tỷ lệ tội phạm đang tăng ở quốc gia này.