犯罪人 [Phạm Tội Nhân]
はんざいにん
Danh từ chung
tội phạm; thủ phạm
JP: アメリカでは、犯罪人を収容する刑務所のための場所以上に犯罪人がいるのでいつも刑務所は定員オーバーの状態である。
VI: Ở Mỹ, số lượng tội phạm luôn vượt quá sức chứa của nhà tù nên tình trạng quá tải luôn xảy ra.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
プーチンは戦争犯罪人だ。
Putin là một tội phạm chiến tranh.
貧困が犯罪の源だという人もいる。
Có người nói rằng nghèo đói là nguồn gốc của tội phạm.
犯罪者は二人の警官相手に戦ってひどく疲れた。
Tên tội phạm đã chiến đấu chống lại hai sĩ quan cảnh sát và cảm thấy rất mệt mỏi.
詐欺、横領などの犯罪によりアメリカ人は以前より政府を信じなくなった。
Do các tội phạm như lừa đảo và biển thủ, người Mỹ đã mất niềm tin vào chính phủ hơn trước.