犬顔 [Khuyển Nhan]
いぬがお
Danh từ chung
⚠️Khẩu ngữ
📝 không mang tính miệt thị
khuôn mặt giống chó
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は犬を見ると顔を顰めた。
Cô ấy nhăn mặt khi nhìn thấy chó.