犬猫 [Khuyển Miêu]
いぬねこ
Danh từ chung
chó mèo; thú cưng
JP: お願いですから犬猫扱いするのやめて貰えますか。
VI: Bạn có thể ngừng đối xử với tôi như chó mèo được không?
Danh từ chung
⚠️Thành ngữ
đồ vô giá trị
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
猫ではない。犬です。
Đó không phải là mèo. Đó là chó.
猫も犬も大好きだよ。
Tôi rất thích cả mèo lẫn chó.
猫は犬より小さい。
Mèo nhỏ hơn chó.
猫は犬が好きじゃない。
Mèo không thích chó.
猫じゃなくて犬を飼ってました。
Tôi không nuôi mèo mà nuôi chó.
犬が猫を追いかけ、猫がネズミを追いかける。
Chó đuổi mèo, mèo đuổi chuột.
犬は猫を追いかけ、猫は鼠を追いかける。
Chó đuổi mèo, mèo đuổi chuột.
猫も犬も両方とも好きです。
Tôi thích cả mèo lẫn chó.
犬の方が猫より好きです。
Anh ấy thích chó hơn mèo.
私は犬よりも猫が好きです。
Mình thích mèo hơn chó.