犬も食わない [Khuyển Thực]

犬も喰わない [Khuyển Thực]

犬もくわない [Khuyển]

いぬもくわない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

⚠️Thành ngữ

bị mọi người tránh né; bị mọi người ghét

đến chó cũng không thèm ăn

JP: となりじゃまたいぬわない夫婦ふうふ喧嘩けんかをしているよ。

VI: Vợ chồng hàng xóm lại đang cãi nhau ầm ĩ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

夫婦ふうふげんかはいぬわない。
Chuyện vợ chồng không ai muốn xen vào.
そのいぬわたしのブーツをいちぎった。
Con chó đã cắn nát đôi ủng của tôi.
いぬ腕時計うでどけい扇子せんすった。
Con chó đã ăn một chiếc đồng hồ đeo tay và quạt giấy.