犬の子 [Khuyển Tử]

いんのこ

Danh từ chung

chó con; cún con

Danh từ chung

câu thần chú an ủi trẻ sợ hãi và ru ngủ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このいぬよ。
Đây là con chó.
そのいぬいしげた。
Đứa trẻ đã ném đá vào con chó.
そのいぬがこわくてれなかった。
Đứa trẻ sợ chó đến mức không dám vào.
そのいぬした。
Đứa trẻ nhìn thấy con chó và bắt đầu khóc.
そのをかんだいぬはそのまもなくらえられた。
Con chó đã cắn đứa trẻ đó đã bị bắt ngay sau đó.