特派 [Đặc Phái]

とくは
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

gửi đặc biệt; đặc phái viên

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その特派とくはいんはモスクワから記事きじおくった。
Phóng viên đặc biệt đã gửi bài viết từ Moscow.
その新聞しんぶんしゃ特派とくはいん東京とうきょう本社ほんしゃもどした。
Tòa soạn báo đó đã triệu hồi phóng viên về trụ sở chính ở Tokyo.
かれ特派とくはいんとして海外かいがい派遣はけんされた。
Anh ấy đã được cử làm phóng viên đặc biệt ra nước ngoài.