特注 [Đặc Chú]

とくちゅう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 33000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

đặt hàng đặc biệt (hàng hóa); đặt hàng theo yêu cầu; đặt hàng riêng

🔗 特別注文・とくべつちゅうもん

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

市販しはん家具かぐではサイズがわないから、家具かぐ特注とくちゅうする。
Vì đồ nội thất bán sẵn không vừa kích cỡ nên tôi sẽ đặt làm đồ nội thất theo yêu cầu.