特急列車 [Đặc Cấp Liệt Xa]
とっきゅうれっしゃ
Danh từ chung
tàu tốc hành hạn chế
JP: この特急列車は仙台行きである。
VI: Chuyến tàu tốc hành này đi đến Sendai.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
モスクワからウラジオストクまで特急列車で6日かかります。
Đi từ Moscow đến Vladivostok bằng tàu tốc hành mất 6 ngày.
インド東部で19日未明、特急列車が駅で停車していた別の列車に追突し、これまでに49人が死亡しました。
Vào sáng sớm ngày 19, một đoàn tàu tốc hành đã đâm vào một đoàn tàu khác đang dừng tại ga ở miền Đông Ấn Độ, khiến 49 người thiệt mạng.