特別養子縁組 [Đặc Biệt Dưỡng Tử Duyên Tổ]

とくべつようしえんぐみ

Danh từ chung

Lĩnh vực: Luật

nhận con nuôi đặc biệt; nhận con nuôi toàn phần

nhận con nuôi mà quan hệ với cha mẹ ruột bị giải thể