特別料金 [Đặc Biệt Liệu Kim]
とくべつりょうきん
Danh từ chung
phụ phí
JP: 子供のいる家族はみな特別料金です。
VI: Mọi gia đình có trẻ em đều được tính phí đặc biệt.
Danh từ chung
giá giảm đặc biệt
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
週間契約の特別料金はありますか。
Có mức giá đặc biệt cho hợp đồng hàng tuần không?
必要であれば、特別料金を払うことに対して、異議は申しません。
Nếu cần, tôi không phản đối việc trả phí đặc biệt.
DTA総会の出席者は特別料金で宿泊できるので、マリオットホテルを予約する際は、私が会議出席者だと伝えて下さい。
Người tham dự đại hội DTA có thể được giá đặc biệt khi đặt phòng tại khách sạn Marriott, vui lòng nói rằng tôi là người tham dự hội nghị.