物色 [Vật Sắc]

ぶっしょく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 27000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

tìm kiếm (một thứ hoặc người phù hợp); tìm kiếm; săn lùng; chọn ra; tìm kiếm (một nơi); lục soát

JP: コンピューターを物色ぶっしょくしてあるいたあげく、デイヴィドより200ドルやす値段ねだんれた。

VI: Sau khi tìm kiếm máy tính khắp nơi, cuối cùng tôi đã mua được chiếc rẻ hơn 200 đô-la so với giá của David.